TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accusing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkjuːzɪŋ/ US/əˈkjuːzɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

accusing nghĩa là buộc tội, kết tội, sự buộc tội, sự kết tội.

Nghĩa của accusing

Tính từ

  1. Buộc tội, kết tội.

Danh từ

  1. Sự buộc tội, sự kết tội.

Dạng từ của accusing

So sánh hơnmore accusing
So sánh nhấtmost accusing
Số nhiềuaccusings

Câu hỏi thường gặp

accusing nghĩa là gì?

accusing (tính từ, danh từ) nghĩa là buộc tội, kết tội, sự buộc tội, sự kết tội.

accusing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accusing: giọng Anh (UK) /əˈkjuːzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈkjuːzɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.