accusing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkjuːzɪŋ/
US/əˈkjuːzɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
accusing nghĩa là buộc tội, kết tội, sự buộc tội, sự kết tội.
Nghĩa của accusing
Tính từ
- Buộc tội, kết tội.
Danh từ
- Sự buộc tội, sự kết tội.
Dạng từ của accusing
| So sánh hơn | more accusing |
| So sánh nhất | most accusing |
| Số nhiều | accusings |
Câu hỏi thường gặp
accusing nghĩa là gì?
accusing (tính từ, danh từ) nghĩa là buộc tội, kết tội, sự buộc tội, sự kết tội.
accusing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accusing: giọng Anh (UK) /əˈkjuːzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈkjuːzɪŋ/.