acerate
US/ˈæsəˌreɪt/
giọng máy của trình duyệt
acerate nghĩa là có dạng kim, có đầu nhọn.
Nghĩa của acerate
Tính từ
- Có dạng kim; có đầu nhọn.
Dạng từ của acerate
| Số nhiều | acerates |
| So sánh hơn | more acerate |
| So sánh nhất | most acerate |
Câu hỏi thường gặp
acerate nghĩa là gì?
acerate (tính từ) nghĩa là có dạng kim, có đầu nhọn.
acerate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acerate: giọng Mỹ (US) /ˈæsəˌreɪt/.