TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acerbate

UK/ˈa.sə.beɪt/ US/ˈæ.səɹˌbeɪt/ giọng máy của trình duyệt

acerbate nghĩa là làm tăng, làm trầm trọng, làm bực tức, làm cáu tiết.

Nghĩa của acerbate

Ngoại động từ

  1. Làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).
  2. Làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận.

Dạng từ của acerbate

So sánh hơnmore acerbate
So sánh nhấtmost acerbate
Ngôi thứ ba số ítacerbates
Hiện tại phân từ (-ing)acerbating
Quá khứ phân từacerbated
Quá khứacerbated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acerbate

Đồng nghĩa

Họ từ của acerbate

Câu hỏi thường gặp

acerbate nghĩa là gì?

acerbate (ngoại động từ) nghĩa là làm tăng, làm trầm trọng, làm bực tức, làm cáu tiết.

acerbate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acerbate: giọng Anh (UK) /ˈa.sə.beɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.səɹˌbeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.