TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acescent

UK/əˈsiːsənt/ US/əˈsiːsənt/ giọng máy của trình duyệt

acescent nghĩa là hoá chua, chua.

Nghĩa của acescent

Tính từ

  1. Hoá chua; chua.

Dạng từ của acescent

So sánh hơnmore acescent
So sánh nhấtmost acescent
Số nhiềuacescents

Câu hỏi thường gặp

acescent nghĩa là gì?

acescent (tính từ) nghĩa là hoá chua, chua.

acescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acescent: giọng Anh (UK) /əˈsiːsənt/, giọng Mỹ (US) /əˈsiːsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.