acescent
UK/əˈsiːsənt/
US/əˈsiːsənt/
giọng máy của trình duyệt
acescent nghĩa là hoá chua, chua.
Nghĩa của acescent
Tính từ
- Hoá chua; chua.
Dạng từ của acescent
| So sánh hơn | more acescent |
| So sánh nhất | most acescent |
| Số nhiều | acescents |
Câu hỏi thường gặp
acescent nghĩa là gì?
acescent (tính từ) nghĩa là hoá chua, chua.
acescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acescent: giọng Anh (UK) /əˈsiːsənt/, giọng Mỹ (US) /əˈsiːsənt/.