TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acervuline

UK/əˈsɝvjəˌlin/ US/əˈsɝvjəˌlin/ giọng máy của trình duyệt

acervuline nghĩa là chen chúc, dày đặc.

Nghĩa của acervuline

Tính từ

  1. Chen chúc, dày đặc; thành cụm, thành chùm.

Câu hỏi thường gặp

acervuline nghĩa là gì?

acervuline (tính từ) nghĩa là chen chúc, dày đặc.

acervuline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acervuline: giọng Anh (UK) /əˈsɝvjəˌlin/, giọng Mỹ (US) /əˈsɝvjəˌlin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.