acervuline
UK/əˈsɝvjəˌlin/
US/əˈsɝvjəˌlin/
giọng máy của trình duyệt
acervuline nghĩa là chen chúc, dày đặc.
Nghĩa của acervuline
Tính từ
- Chen chúc, dày đặc; thành cụm, thành chùm.
Câu hỏi thường gặp
acervuline nghĩa là gì?
acervuline (tính từ) nghĩa là chen chúc, dày đặc.
acervuline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acervuline: giọng Anh (UK) /əˈsɝvjəˌlin/, giọng Mỹ (US) /əˈsɝvjəˌlin/.