acetification
UK/əˌsiː.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
US/əˌsiː.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
acetification nghĩa là sự hoá giấm, sự làm thành giấm.
Nghĩa của acetification
Danh từ
- Sự hoá giấm; sự làm thành giấm.
Dạng từ của acetification
| Số nhiều | acetifications |
Họ từ của acetification
Nguồn gốc từ acetification
Khoảng năm 1733. Trực tiếp hoặc thông qua, từ, từ +, từ.
Câu hỏi thường gặp
acetification nghĩa là gì?
acetification (danh từ) nghĩa là sự hoá giấm, sự làm thành giấm.
acetification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acetification: giọng Anh (UK) /əˌsiː.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌsiː.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/.