TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acetyl

UK/əˈsiːtaɪl/ US/ˈæsətɪl/ giọng máy của trình duyệt

acetyl nghĩa là một phân tử.

Nghĩa của acetyl

Danh từ

  1. (organic chemistry) Một phân tử, acyl với công thức hóa học CH3CO.

Dạng từ của acetyl

Số nhiềuacetyls

Câu hỏi thường gặp

acetyl nghĩa là gì?

acetyl (danh từ) nghĩa là một phân tử.

acetyl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acetyl: giọng Anh (UK) /əˈsiːtaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈæsətɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.