TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ache

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/eɪk/ US/eɪk/ giọng máy của trình duyệt

ache nghĩa là sự đau, sự nhức, đau, nhức.

Nghĩa của ache

Danh từ

  1. Sự đau, sự nhức.

Nội động từ

  1. Đau, nhức, nhức nhối.
    • my head achestôi nhức đầu
  2. Nghĩa bóng Đau đớn.
    • my head aches at the sight of such misfortuneslòng tôi đau đớn trước những cảnh ngộ rủi ro ấy

Dạng từ của ache

Ngôi thứ ba số ítaches
Hiện tại phân từ (-ing)aching
Quá khứached
Quá khứ phân từached
Số nhiềuaches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ache

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ache

Câu ví dụ với ache

  • I've got a stomach ache. Tôi bị đau bụng.
  • I ache all over. Tôi bị đau cả người.
  • My knee aches. Đầu gối của tôi bị đau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ache nghĩa là gì?

ache (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đau, sự nhức, đau, nhức.

ache phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ache: giọng Anh (UK) /eɪk/, giọng Mỹ (US) /eɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.