TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

achondroplasia

UK/eɪˌkɒndɹə(ʊ)ˈpleɪziə/ US/eɪˌkɒndɹə(ʊ)ˈpleɪziə/ giọng máy của trình duyệt

achondroplasia nghĩa là Tình trạng thiếu phát triển sụn (ở người).

Nghĩa của achondroplasia

Tính từ

  1. Tình trạng thiếu phát triển sụn (ở người).

Dạng từ của achondroplasia

Số nhiềuachondroplasias

Câu hỏi thường gặp

achondroplasia nghĩa là gì?

achondroplasia (tính từ) nghĩa là Tình trạng thiếu phát triển sụn (ở người).

achondroplasia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của achondroplasia: giọng Anh (UK) /eɪˌkɒndɹə(ʊ)ˈpleɪziə/, giọng Mỹ (US) /eɪˌkɒndɹə(ʊ)ˈpleɪziə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.