achromatize
giọng máy của trình duyệt
achromatize nghĩa là làm tiêu sắc, làm thành không màu, làm thành không sắc.
Nghĩa của achromatize
Ngoại động từ
- Vật lý Làm tiêu sắc.
- Làm thành không màu, làm thành không sắc.
Dạng từ của achromatize
| Ngôi thứ ba số ít | achromatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | achromatizing |
| Quá khứ phân từ | achromatized |
| Quá khứ | achromatized |
Câu hỏi thường gặp
achromatize nghĩa là gì?
achromatize (ngoại động từ) nghĩa là làm tiêu sắc, làm thành không màu, làm thành không sắc.