TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

achromatize

giọng máy của trình duyệt

achromatize nghĩa là làm tiêu sắc, làm thành không màu, làm thành không sắc.

Nghĩa của achromatize

Ngoại động từ

  1. Vật lý Làm tiêu sắc.
  2. Làm thành không màu, làm thành không sắc.

Dạng từ của achromatize

Ngôi thứ ba số ítachromatizes
Hiện tại phân từ (-ing)achromatizing
Quá khứ phân từachromatized
Quá khứachromatized

Câu hỏi thường gặp

achromatize nghĩa là gì?

achromatize (ngoại động từ) nghĩa là làm tiêu sắc, làm thành không màu, làm thành không sắc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.