achy
UK/ˈeɪ.ki/
US/ˈeɪ.ki/
giọng máy của trình duyệt
achy nghĩa là bị đau nhức.
Nghĩa của achy
Tính từ
- Bị đau nhức.
Dạng từ của achy
| So sánh hơn | achier |
| So sánh nhất | achiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với achy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
achy nghĩa là gì?
achy (tính từ) nghĩa là bị đau nhức.
achy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của achy: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.ki/.