acidimeter
UK/ˌæsəˈdɪmətə(ɹ)/
US/ˌæsəˈdɪmətə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
acidimeter nghĩa là cái đo axit.
Nghĩa của acidimeter
Danh từ
- Cái đo axit.
Dạng từ của acidimeter
| Số nhiều | acidimeters |
Câu hỏi thường gặp
acidimeter nghĩa là gì?
acidimeter (danh từ) nghĩa là cái đo axit.
acidimeter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acidimeter: giọng Anh (UK) /ˌæsəˈdɪmətə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌæsəˈdɪmətə(ɹ)/.