TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acidimeter

UK/ˌæsəˈdɪmətə(ɹ)/ US/ˌæsəˈdɪmətə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

acidimeter nghĩa là cái đo axit.

Nghĩa của acidimeter

Danh từ

  1. Cái đo axit.

Dạng từ của acidimeter

Số nhiềuacidimeters

Câu hỏi thường gặp

acidimeter nghĩa là gì?

acidimeter (danh từ) nghĩa là cái đo axit.

acidimeter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acidimeter: giọng Anh (UK) /ˌæsəˈdɪmətə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌæsəˈdɪmətə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.