acidify
UK/əˈsɪdɪfaɪ/
US/əˈsɪdɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
acidify nghĩa là axit hoá, thành axit, hoá chua.
Nghĩa của acidify
Động từ
- Axit hoá.
- Thành axit, hoá chua.
Dạng từ của acidify
| Ngôi thứ ba số ít | acidifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acidifying |
| Quá khứ phân từ | acidified |
| Quá khứ | acidified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acidify
Trái nghĩa
Họ từ của acidify
Nguồn gốc từ acidify
Từ, từ; so sánh với.
Câu hỏi thường gặp
acidify nghĩa là gì?
acidify (động từ) nghĩa là axit hoá, thành axit, hoá chua.
acidify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acidify: giọng Anh (UK) /əˈsɪdɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈsɪdɪfaɪ/.