acidophyte
giọng máy của trình duyệt
acidophyte nghĩa là Thực vật ưa đất chua.
Nghĩa của acidophyte
Danh từ
- Thực vật ưa đất chua.
Dạng từ của acidophyte
| Số nhiều | acidophytes |
Câu hỏi thường gặp
acidophyte nghĩa là gì?
acidophyte (danh từ) nghĩa là Thực vật ưa đất chua.