TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acidophyte

giọng máy của trình duyệt

acidophyte nghĩa là Thực vật ưa đất chua.

Nghĩa của acidophyte

Danh từ

  1. Thực vật ưa đất chua.

Dạng từ của acidophyte

Số nhiềuacidophytes

Câu hỏi thường gặp

acidophyte nghĩa là gì?

acidophyte (danh từ) nghĩa là Thực vật ưa đất chua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.