aclimate
giọng máy của trình duyệt
aclimate nghĩa là phi khí hậu.
Nghĩa của aclimate
Tính từ
- Phi khí hậu.
Câu hỏi thường gặp
aclimate nghĩa là gì?
aclimate (tính từ) nghĩa là phi khí hậu.
aclimate nghĩa là phi khí hậu.
aclimate (tính từ) nghĩa là phi khí hậu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.