TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acknowledgment

UK/əkˈnɒl.ɪd͡ʒ.mənt/ US/əkˈnɑ.lɪd͡ʒ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

acknowledgment nghĩa là sự nhận, sự công nhận, vật đền đáp, vật tạ ơn.

Nghĩa của acknowledgment

Danh từ

  1. Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.
    • an acknowledgment of one's faultsự nhận lỗi
    • a written acknowledgment of debtgiấy nhận có vay nợ
  2. Vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp.
    • in acknowledgment of someone's helpđể cảm tạ sự giúp đỡ của ai
  3. Sự báo cho biết đã nhận được (thư...).
    • to have no acknowledgment of one's letterkhông nhận được giấy báo cho biết đã nhận được thư

Dạng từ của acknowledgment

Số nhiềuacknowledgments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acknowledgment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

acknowledgment nghĩa là gì?

acknowledgment (danh từ) nghĩa là sự nhận, sự công nhận, vật đền đáp, vật tạ ơn.

acknowledgment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acknowledgment: giọng Anh (UK) /əkˈnɒl.ɪd͡ʒ.mənt/, giọng Mỹ (US) /əkˈnɑ.lɪd͡ʒ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.