TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acne

UK/ˈækni/ US/ˈækni/ giọng máy của trình duyệt

acne nghĩa là mụn trứng cá.

Nghĩa của acne

Danh từ

  1. Mụn trứng cá.

Dạng từ của acne

Số nhiềuacnes

Câu hỏi thường gặp

acne nghĩa là gì?

acne (danh từ) nghĩa là mụn trứng cá.

acne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acne: giọng Anh (UK) /ˈækni/, giọng Mỹ (US) /ˈækni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.