TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acoustic impedance

US/ ɪm.ˈpi.dᵊnts/ giọng máy của trình duyệt

acoustic impedance nghĩa là trở kháng âm thanh, âm trở.

Nghĩa của acoustic impedance

Danh từ

  1. Tech Trở kháng âm thanh, âm trở.

Câu hỏi thường gặp

acoustic impedance nghĩa là gì?

acoustic impedance (danh từ) nghĩa là trở kháng âm thanh, âm trở.

acoustic impedance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acoustic impedance: giọng Mỹ (US) / ɪm.ˈpi.dᵊnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.