TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acoustic sensor

US/ ˈsɛn.ˌsɔr/ giọng máy của trình duyệt

acoustic sensor nghĩa là Bộ cảm nhận âm thanh.

Nghĩa của acoustic sensor

Danh từ

  1. Tech Bộ cảm nhận âm thanh.

Câu hỏi thường gặp

acoustic sensor nghĩa là gì?

acoustic sensor (danh từ) nghĩa là Bộ cảm nhận âm thanh.

acoustic sensor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acoustic sensor: giọng Mỹ (US) / ˈsɛn.ˌsɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.