acoustic sensor
US/ ˈsɛn.ˌsɔr/
giọng máy của trình duyệt
acoustic sensor nghĩa là Bộ cảm nhận âm thanh.
Nghĩa của acoustic sensor
Danh từ
- Tech Bộ cảm nhận âm thanh.
Câu hỏi thường gặp
acoustic sensor nghĩa là gì?
acoustic sensor (danh từ) nghĩa là Bộ cảm nhận âm thanh.
acoustic sensor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acoustic sensor: giọng Mỹ (US) / ˈsɛn.ˌsɔr/.