TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acoustical

UK/əˈkuː.stɪk.əl/ US/əˈkuː.stɪk.əl/ giọng máy của trình duyệt

acoustical nghĩa là âm thanh.

Nghĩa của acoustical

Tính từ

  1. Thuộc Âm thanh.

Câu hỏi thường gặp

acoustical nghĩa là gì?

acoustical (tính từ) nghĩa là âm thanh.

acoustical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acoustical: giọng Anh (UK) /əˈkuː.stɪk.əl/, giọng Mỹ (US) /əˈkuː.stɪk.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.