acquainted
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkweɪntɪd/
US/əˈkweɪntɪd/
giọng máy của trình duyệt
acquainted nghĩa là quen biết, quen thuộc.
Nghĩa của acquainted
Tính từ
- Quen biết, quen thuộc (với).
Dạng từ của acquainted
| So sánh hơn | more acquainted |
| So sánh nhất | most acquainted |
Câu ví dụ với acquainted
- How did you two become acquainted? Hai bạn quen nhau như thế nào?
- Getting acquainted with Kotlin makes me a better programmer. Làm quen với Kotlin giúp tôi lập trình tốt hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
acquainted nghĩa là gì?
acquainted (tính từ) nghĩa là quen biết, quen thuộc.
acquainted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acquainted: giọng Anh (UK) /əˈkweɪntɪd/, giọng Mỹ (US) /əˈkweɪntɪd/.