acrocentric
US/ˌæ.kroʊ.ˈsɛn.trɪk/
giọng máy của trình duyệt
acrocentric nghĩa là Thể nhiễm sắc dạng que.
Nghĩa của acrocentric
Danh từ
- Thể nhiễm sắc dạng que.
Dạng từ của acrocentric
| So sánh hơn | more acrocentric |
| So sánh nhất | most acrocentric |
| Số nhiều | acrocentrics |
Câu hỏi thường gặp
acrocentric nghĩa là gì?
acrocentric (danh từ) nghĩa là Thể nhiễm sắc dạng que.
acrocentric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acrocentric: giọng Mỹ (US) /ˌæ.kroʊ.ˈsɛn.trɪk/.