TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acrocentric

US/ˌæ.kroʊ.ˈsɛn.trɪk/ giọng máy của trình duyệt

acrocentric nghĩa là Thể nhiễm sắc dạng que.

Nghĩa của acrocentric

Danh từ

  1. Thể nhiễm sắc dạng que.

Dạng từ của acrocentric

So sánh hơnmore acrocentric
So sánh nhấtmost acrocentric
Số nhiềuacrocentrics

Câu hỏi thường gặp

acrocentric nghĩa là gì?

acrocentric (danh từ) nghĩa là Thể nhiễm sắc dạng que.

acrocentric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acrocentric: giọng Mỹ (US) /ˌæ.kroʊ.ˈsɛn.trɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.