TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acrophilous

giọng máy của trình duyệt

acrophilous nghĩa là ưa ngọn.

Nghĩa của acrophilous

Tính từ

  1. Thực vật Ưa ngọn.

Câu hỏi thường gặp

acrophilous nghĩa là gì?

acrophilous (tính từ) nghĩa là ưa ngọn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.