TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acrophily

giọng máy của trình duyệt

acrophily nghĩa là tính ưa ngọn.

Nghĩa của acrophily

Danh từ

  1. Tính ưa ngọn.

Câu hỏi thường gặp

acrophily nghĩa là gì?

acrophily (danh từ) nghĩa là tính ưa ngọn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.