acrospire
giọng máy của trình duyệt
acrospire nghĩa là mần ngọn cuộn.
Nghĩa của acrospire
Danh từ
- Thực vật Mần ngọn cuộn.
Dạng từ của acrospire
| Số nhiều | acrospires |
| Ngôi thứ ba số ít | acrospires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acrospiring |
| Quá khứ phân từ | acrospired |
| Quá khứ | acrospired |
Câu hỏi thường gặp
acrospire nghĩa là gì?
acrospire (danh từ) nghĩa là mần ngọn cuộn.