acrospore
UK/ˈækrəˌspɔː/
US/ˈækrəˌspɔːr/
giọng máy của trình duyệt
acrospore nghĩa là bào tử ngọn.
Nghĩa của acrospore
Danh từ
- Thực vật học Bào tử ngọn.
Dạng từ của acrospore
| Số nhiều | acrospores |
Câu hỏi thường gặp
acrospore nghĩa là gì?
acrospore (danh từ) nghĩa là bào tử ngọn.
acrospore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acrospore: giọng Anh (UK) /ˈækrəˌspɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈækrəˌspɔːr/.