actant
giọng máy của trình duyệt
actant nghĩa là diễn tố.
Nghĩa của actant
Danh từ
- Diễn tố.
Dạng từ của actant
| Số nhiều | actants |
Câu hỏi thường gặp
actant nghĩa là gì?
actant (danh từ) nghĩa là diễn tố.
actant nghĩa là diễn tố.
| Số nhiều | actants |
actant (danh từ) nghĩa là diễn tố.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.