acting
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæk.tɪŋ/
US/ˈæk.tɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
acting nghĩa là hành động, thay quyền, quyền, nghệ thuật đóng kịch.
Nghĩa của acting
Tính từ
- Hành động.
- Thay quyền, quyền.
- Acting Prime Minister.Quyền thủ tướng
Danh từ
- countable, now, rare Hành động.
- Nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch.
Dạng từ của acting
| Số nhiều | actings |
Câu ví dụ với acting
- Stop acting like such a fool. Đừng hành xử như kẻ ngốc nữa.
- Quit acting like a child. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
- He has started acting strangely. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ.
- My computer's acting strange. Máy tính của tôi chạy kỳ lạ lắm.
- He was acting strangely. Anh ấy đã hành động một cách kỳ lạ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
acting nghĩa là gì?
acting (tính từ, danh từ) nghĩa là hành động, thay quyền, quyền, nghệ thuật đóng kịch.
acting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acting: giọng Anh (UK) /ˈæk.tɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.tɪŋ/.