TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acting

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæk.tɪŋ/ US/ˈæk.tɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

acting nghĩa là hành động, thay quyền, quyền, nghệ thuật đóng kịch.

Nghĩa của acting

Tính từ

  1. Hành động.
  2. Thay quyền, quyền.
    • Acting Prime Minister.Quyền thủ tướng

Danh từ

  1. countable, now, rare Hành động.
  2. Nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch.

Dạng từ của acting

Số nhiềuactings

Câu ví dụ với acting

  • Stop acting like such a fool. Đừng hành xử như kẻ ngốc nữa.
  • Quit acting like a child. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
  • He has started acting strangely. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ.
  • My computer's acting strange. Máy tính của tôi chạy kỳ lạ lắm.
  • He was acting strangely. Anh ấy đã hành động một cách kỳ lạ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

acting nghĩa là gì?

acting (tính từ, danh từ) nghĩa là hành động, thay quyền, quyền, nghệ thuật đóng kịch.

acting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acting: giọng Anh (UK) /ˈæk.tɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.tɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.