TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actinometer

US/ˌæk.tə.ˈnɑː.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

actinometer nghĩa là cái đo nhật xạ, cái đo quang hoá.

Nghĩa của actinometer

Danh từ

  1. Vật lý Cái đo nhật xạ.
  2. Vật lý (hoá học) cái đo quang hoá.

Dạng từ của actinometer

Số nhiềuactinometers

Câu hỏi thường gặp

actinometer nghĩa là gì?

actinometer (danh từ) nghĩa là cái đo nhật xạ, cái đo quang hoá.

actinometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actinometer: giọng Mỹ (US) /ˌæk.tə.ˈnɑː.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.