actinometer
US/ˌæk.tə.ˈnɑː.mə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
actinometer nghĩa là cái đo nhật xạ, cái đo quang hoá.
Nghĩa của actinometer
Danh từ
- Vật lý Cái đo nhật xạ.
- Vật lý (hoá học) cái đo quang hoá.
Dạng từ của actinometer
| Số nhiều | actinometers |
Câu hỏi thường gặp
actinometer nghĩa là gì?
actinometer (danh từ) nghĩa là cái đo nhật xạ, cái đo quang hoá.
actinometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actinometer: giọng Mỹ (US) /ˌæk.tə.ˈnɑː.mə.tɜː/.