action speak louder than words
giọng máy của trình duyệt
action speak louder than words nghĩa là (Xem) Speak.
Nghĩa của action speak louder than words
Cụm từ
- (Xem) Speak.
Câu ví dụ với action speak louder than words
- Actions speak louder than words. Hành động quan trọng hơn lời nói.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
action speak louder than words nghĩa là gì?
action speak louder than words (cụm từ) nghĩa là (Xem) Speak.