TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

action speak louder than words

giọng máy của trình duyệt

action speak louder than words nghĩa là (Xem) Speak.

Nghĩa của action speak louder than words

Cụm từ

  1. (Xem) Speak.

Câu ví dụ với action speak louder than words

  • Actions speak louder than words. Hành động quan trọng hơn lời nói.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

action speak louder than words nghĩa là gì?

action speak louder than words (cụm từ) nghĩa là (Xem) Speak.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.