actionable
US/ˈæk.ʃə.nə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
actionable nghĩa là có thể kiện.
Nghĩa của actionable
Tính từ
- Có thể kiện.
Dạng từ của actionable
| So sánh hơn | more actionable |
| So sánh nhất | most actionable |
| Số nhiều | actionables |
Họ từ của actionable
Câu hỏi thường gặp
actionable nghĩa là gì?
actionable (tính từ) nghĩa là có thể kiện.
actionable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actionable: giọng Mỹ (US) /ˈæk.ʃə.nə.bəl/.