TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actions speak louder than words

UK/ˈak.ʃənz spiːk ˈlaʊ̯d.ə ˌðan wɜːdz/ US/ˈæk.ʃənz spik ˈlaʊ̯d.əɹ ˌðæn wɜɹdz/ giọng máy của trình duyệt

actions speak louder than words nghĩa là hành động nói lên tất cả.

Nghĩa của actions speak louder than words

Tục ngữ

  1. Hành động có giá trị hơn lời nói, hành động nói lên tất cả.

Họ từ của actions speak louder than words

Câu ví dụ với actions speak louder than words

  • Actions speak louder than words. Hành động quan trọng hơn lời nói.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

actions speak louder than words nghĩa là gì?

actions speak louder than words (tục ngữ) nghĩa là hành động nói lên tất cả.

actions speak louder than words phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actions speak louder than words: giọng Anh (UK) /ˈak.ʃənz spiːk ˈlaʊ̯d.ə ˌðan wɜːdz/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.ʃənz spik ˈlaʊ̯d.əɹ ˌðæn wɜɹdz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.