activated
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
activated nghĩa là đã hoạt hoá, đã làm phóng xạ.
Nghĩa của activated
Tính từ
- Đã hoạt hoá.
- Đã làm phóng xạ.
Dạng từ của activated
| So sánh hơn | more activated |
| So sánh nhất | most activated |
Cụm từ, thành ngữ với activated
- activated carbon — Than hoạt tính.
- activated cathode — Âm cực hoạt hóa.
- activated material — Chất được hoạt hóa.
- activated plasma — Đẳng ly tử thể kích thích, plasma hoạt kích.
Câu hỏi thường gặp
activated nghĩa là gì?
activated (tính từ) nghĩa là đã hoạt hoá, đã làm phóng xạ.