actively
UK/ˈæktɪvli/
US/ˈæktɪvli/
giọng máy của trình duyệt
actively nghĩa là tích cực hoạt động, nhanh nhẹn, có hiệu lực.
Nghĩa của actively
Phó từ
- Tích cực hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi.
- Có hiệu lực.
Dạng từ của actively
| So sánh hơn | more actively |
| So sánh nhất | most actively |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với actively
Trái nghĩa
Họ từ của actively
Câu hỏi thường gặp
actively nghĩa là gì?
actively (phó từ) nghĩa là tích cực hoạt động, nhanh nhẹn, có hiệu lực.
actively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actively: giọng Anh (UK) /ˈæktɪvli/, giọng Mỹ (US) /ˈæktɪvli/.