retroactively
US/ˌɹɛtɹoʊˈæktɪvli/
giọng máy của trình duyệt
retroactively nghĩa là Có hiệu lực từ một thời điểm trong quá khứ.
Nghĩa của retroactively
Phó từ
- Có hiệu lực từ một thời điểm trong quá khứ.
- Có hiệu lực trở về trước.
Câu hỏi thường gặp
retroactively nghĩa là gì?
retroactively (phó từ) nghĩa là Có hiệu lực từ một thời điểm trong quá khứ.
retroactively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retroactively: giọng Mỹ (US) /ˌɹɛtɹoʊˈæktɪvli/.