TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

activism

UK/ˈæk.tɪ.vɪ.zəm/ US/ˈæk.tɪ.vɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

activism nghĩa là chủ nghĩa tích cực.

Nghĩa của activism

Danh từ

  1. Triết học Chủ nghĩa tích cực.
  2. Sự tuyên truyền tích cực cho một học thuyết.

Dạng từ của activism

Số nhiềuactivisms

Câu hỏi thường gặp

activism nghĩa là gì?

activism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa tích cực.

activism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của activism: giọng Anh (UK) /ˈæk.tɪ.vɪ.zəm/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.tɪ.vɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.