activist
US/ˈæk.tɪ.vɪst/
giọng máy của trình duyệt
activist nghĩa là phần tử tích cực.
Nghĩa của activist
Danh từ
- Nhà hoạt động xã hội, nhà hoạt động chính trị.
Dạng từ của activist
| Số nhiều | activists |
| So sánh hơn | more activist |
| So sánh nhất | most activist |
Họ từ của activist
Câu hỏi thường gặp
activist nghĩa là gì?
activist (danh từ) nghĩa là phần tử tích cực.
activist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của activist: giọng Mỹ (US) /ˈæk.tɪ.vɪst/.