TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actress

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæk.tɹɪs/ US/ˈæk.tɹɪs/ giọng máy của trình duyệt

actress nghĩa là nữ diễn viên, đào hát.

Nghĩa của actress

Danh từ

  1. Nữ diễn viên, đào hát.

Dạng từ của actress

Số nhiềuactresses

Họ từ của actress

Câu ví dụ với actress

  • The lady dressed in white is a famous actress. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.
  • To my surprise, he got married to a very beautiful actress. Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp.
  • Joan became a great actress in spite of having had a difficult childhood. Joan đã trở thành một nữ diễn viên tài ba dù phải trải qua tuổi thơ khó khăn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

actress nghĩa là gì?

actress (danh từ) nghĩa là nữ diễn viên, đào hát.

actress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actress: giọng Anh (UK) /ˈæk.tɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.tɹɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.