TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actual

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈækʃuəl/ US/ˈækʃuəl/ giọng máy của trình duyệt

actual nghĩa là thật sự, thật, hiện tại, hiện thời.

Nghĩa của actual

Tính từ

  1. Thật sự, thật, thực tế, có thật.
    • actual capitalvốn thực có
    • an actual factsự việc có thật
  2. Hiện tại, hiện thời; hiện nay.
    • actual customsnhững phong tục hiện thời
    • in the actual states of Europetrong tình hình hiện nay ở Châu Âu

Dạng từ của actual

Số nhiềuactuals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với actual

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của actual

Cụm từ, thành ngữ với actual

  • actual address — Địa chỉ thực tế.
  • actual amount — Số lượng thực tế.
  • actual code — Mã thực, mã tuyệt đối.
  • actual coding — Biên mã thực, biên mã ngôn ngữ máy.
  • actual data — Dữ kiện thực.
  • actual instruction — Chỉ thị thực.
  • actual parameter — Tham số thực tế.
  • actual power — Công suất hữu hiệu, công suất thực.
  • actual state — Trạng thái thực tế, thực trạng.
  • actual storage — Bộ trữ hữu hiệu.
  • actual value — Trị số thực.

Câu ví dụ với actual

  • This isn't Leon's actual voice. It's artificial intelligence. Đó không phải giọng thật của Leon. Nó là trí tuệ nhân tạo.
  • I don't believe AI is actual intelligence, but it is still remarkable. Tôi không tin AI là trí tuệ thực sự, nhưng vẫn rất đáng chú ý.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

actual nghĩa là gì?

actual (tính từ) nghĩa là thật sự, thật, hiện tại, hiện thời.

actual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actual: giọng Anh (UK) /ˈækʃuəl/, giọng Mỹ (US) /ˈækʃuəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.