TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actual state

US/ ˈsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

actual state nghĩa là trạng thái thực tế, thực trạng.

Nghĩa của actual state

Danh từ

  1. Tech Trạng thái thực tế, thực trạng.

Câu hỏi thường gặp

actual state nghĩa là gì?

actual state (danh từ) nghĩa là trạng thái thực tế, thực trạng.

actual state phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actual state: giọng Mỹ (US) / ˈsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.