TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actualisation

giọng máy của trình duyệt

actualisation nghĩa là sự thực hiện.

Nghĩa của actualisation

Danh từ

  1. Sự thực hiện, sự biến thành hiện thực.

Câu hỏi thường gặp

actualisation nghĩa là gì?

actualisation (danh từ) nghĩa là sự thực hiện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.