actuality
UK/ˌækt͡ʃuˈælɪti/
US/ˌækt͡ʃuˈælɪti/
giọng máy của trình duyệt
actuality nghĩa là thực tế, thực tại, điều kiện hiện tại, điều kiện thực tế.
Nghĩa của actuality
Danh từ
- Thực tế, thực tại.
- Số nhiều Điều kiện hiện tại, điều kiện thực tế.
- Nghệ thuật Hiện thực.
Dạng từ của actuality
| Số nhiều | actualities |
Câu hỏi thường gặp
actuality nghĩa là gì?
actuality (danh từ) nghĩa là thực tế, thực tại, điều kiện hiện tại, điều kiện thực tế.
actuality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actuality: giọng Anh (UK) /ˌækt͡ʃuˈælɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌækt͡ʃuˈælɪti/.