TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actuality

UK/ˌækt͡ʃuˈælɪti/ US/ˌækt͡ʃuˈælɪti/ giọng máy của trình duyệt

actuality nghĩa là thực tế, thực tại, điều kiện hiện tại, điều kiện thực tế.

Nghĩa của actuality

Danh từ

  1. Thực tế, thực tại.
  2. Số nhiều Điều kiện hiện tại, điều kiện thực tế.
  3. Nghệ thuật Hiện thực.

Dạng từ của actuality

Số nhiềuactualities

Câu hỏi thường gặp

actuality nghĩa là gì?

actuality (danh từ) nghĩa là thực tế, thực tại, điều kiện hiện tại, điều kiện thực tế.

actuality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actuality: giọng Anh (UK) /ˌækt͡ʃuˈælɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌækt͡ʃuˈælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.