TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actualize

UK/ˈæktju.əlaɪz/ US/ˈæktju.əlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

actualize nghĩa là thực hiện, biến thành hiện thực.

Nghĩa của actualize

Ngoại động từ

  1. Thực hiện, biến thành hiện thực.
  2. Nghệ thuật Mô tả rất hiện thực.

Dạng từ của actualize

Ngôi thứ ba số ítactualizes
Hiện tại phân từ (-ing)actualizing
Quá khứ phân từactualized
Quá khứactualized

Họ từ của actualize

Câu hỏi thường gặp

actualize nghĩa là gì?

actualize (ngoại động từ) nghĩa là thực hiện, biến thành hiện thực.

actualize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actualize: giọng Anh (UK) /ˈæktju.əlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈæktju.əlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.