actualize
UK/ˈæktju.əlaɪz/
US/ˈæktju.əlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
actualize nghĩa là thực hiện, biến thành hiện thực.
Nghĩa của actualize
Ngoại động từ
- Thực hiện, biến thành hiện thực.
- Nghệ thuật Mô tả rất hiện thực.
Dạng từ của actualize
| Ngôi thứ ba số ít | actualizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | actualizing |
| Quá khứ phân từ | actualized |
| Quá khứ | actualized |
Họ từ của actualize
Câu hỏi thường gặp
actualize nghĩa là gì?
actualize (ngoại động từ) nghĩa là thực hiện, biến thành hiện thực.
actualize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actualize: giọng Anh (UK) /ˈæktju.əlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈæktju.əlaɪz/.