TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actuation

US/ˈækt͡ʃu.eɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

actuation nghĩa là sự thúc đẩy, sự kích thích, sự phát động, sự khởi động.

Nghĩa của actuation

Danh từ

  1. Sự thúc đẩy, sự kích thích.
  2. Sự phát động, sự khởi động (máy).

Dạng từ của actuation

Số nhiềuactuations

Câu hỏi thường gặp

actuation nghĩa là gì?

actuation (danh từ) nghĩa là sự thúc đẩy, sự kích thích, sự phát động, sự khởi động.

actuation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actuation: giọng Mỹ (US) /ˈækt͡ʃu.eɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.