actuation
US/ˈækt͡ʃu.eɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
actuation nghĩa là sự thúc đẩy, sự kích thích, sự phát động, sự khởi động.
Nghĩa của actuation
Danh từ
- Sự thúc đẩy, sự kích thích.
- Sự phát động, sự khởi động (máy).
Dạng từ của actuation
| Số nhiều | actuations |
Câu hỏi thường gặp
actuation nghĩa là gì?
actuation (danh từ) nghĩa là sự thúc đẩy, sự kích thích, sự phát động, sự khởi động.
actuation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actuation: giọng Mỹ (US) /ˈækt͡ʃu.eɪʃən/.