actuator
UK/ˈæk.tjuː.eɪ.tə(ɹ)/
US/ˈæk.t͡ʃu.eɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
actuator nghĩa là bộ kích thích, bộ điều tiết, cơ cấu chấp hành.
Nghĩa của actuator
Danh từ
- Tech Bộ [cần] truyền động; bộ kích thích; bộ viết-đọc; bộ điều tiết; thiết bị truyền động [TQ].
- Cơ cấu chấp hành.
Dạng từ của actuator
| Số nhiều | actuators |
Câu hỏi thường gặp
actuator nghĩa là gì?
actuator (danh từ) nghĩa là bộ kích thích, bộ điều tiết, cơ cấu chấp hành.
actuator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actuator: giọng Anh (UK) /ˈæk.tjuː.eɪ.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.t͡ʃu.eɪ.tɚ/.