TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actuator

UK/ˈæk.tjuː.eɪ.tə(ɹ)/ US/ˈæk.t͡ʃu.eɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

actuator nghĩa là bộ kích thích, bộ điều tiết, cơ cấu chấp hành.

Nghĩa của actuator

Danh từ

  1. Tech Bộ [cần] truyền động; bộ kích thích; bộ viết-đọc; bộ điều tiết; thiết bị truyền động [TQ].
  2. Cơ cấu chấp hành.

Dạng từ của actuator

Số nhiềuactuators

Câu hỏi thường gặp

actuator nghĩa là gì?

actuator (danh từ) nghĩa là bộ kích thích, bộ điều tiết, cơ cấu chấp hành.

actuator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actuator: giọng Anh (UK) /ˈæk.tjuː.eɪ.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.t͡ʃu.eɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.