aculeate
US/ə.ˈkjuː.li.ət/
giọng máy của trình duyệt
aculeate nghĩa là có gai, có ngòi đốt.
Nghĩa của aculeate
Tính từ
- Thực vật học Có gai.
- Động vật học Có ngòi đốt.
- Nghĩa bóng Châm chọc, chua cay (lời nói).
Dạng từ của aculeate
| So sánh hơn | more aculeate |
| So sánh nhất | most aculeate |
| Số nhiều | aculeates |
Câu hỏi thường gặp
aculeate nghĩa là gì?
aculeate (tính từ) nghĩa là có gai, có ngòi đốt.
aculeate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aculeate: giọng Mỹ (US) /ə.ˈkjuː.li.ət/.