TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aculeate

US/ə.ˈkjuː.li.ət/ giọng máy của trình duyệt

aculeate nghĩa là có gai, có ngòi đốt.

Nghĩa của aculeate

Tính từ

  1. Thực vật học Có gai.
  2. Động vật học Có ngòi đốt.
  3. Nghĩa bóng Châm chọc, chua cay (lời nói).

Dạng từ của aculeate

So sánh hơnmore aculeate
So sánh nhấtmost aculeate
Số nhiềuaculeates

Câu hỏi thường gặp

aculeate nghĩa là gì?

aculeate (tính từ) nghĩa là có gai, có ngòi đốt.

aculeate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aculeate: giọng Mỹ (US) /ə.ˈkjuː.li.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.