TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acuity

UK/əˈkjuːɪti/ US/əˈkjuːɪti/ giọng máy của trình duyệt

acuity nghĩa là tính sắc nhọn, tính sắc bén, độ kịch liệt.

Nghĩa của acuity

Danh từ

  1. Tính sắc nhọn (cái kim...); tính sắc bén, tính sắc sảo (lời nói, trí tuệ...).
  2. Y học Độ kịch liệt (bệnh).

Dạng từ của acuity

Số nhiềuacuities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acuity

Đồng nghĩa

Họ từ của acuity

Câu hỏi thường gặp

acuity nghĩa là gì?

acuity (danh từ) nghĩa là tính sắc nhọn, tính sắc bén, độ kịch liệt.

acuity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acuity: giọng Anh (UK) /əˈkjuːɪti/, giọng Mỹ (US) /əˈkjuːɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.