acuity
UK/əˈkjuːɪti/
US/əˈkjuːɪti/
giọng máy của trình duyệt
acuity nghĩa là tính sắc nhọn, tính sắc bén, độ kịch liệt.
Nghĩa của acuity
Danh từ
- Tính sắc nhọn (cái kim...); tính sắc bén, tính sắc sảo (lời nói, trí tuệ...).
- Y học Độ kịch liệt (bệnh).
Dạng từ của acuity
| Số nhiều | acuities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acuity
Đồng nghĩa
Họ từ của acuity
Câu hỏi thường gặp
acuity nghĩa là gì?
acuity (danh từ) nghĩa là tính sắc nhọn, tính sắc bén, độ kịch liệt.
acuity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acuity: giọng Anh (UK) /əˈkjuːɪti/, giọng Mỹ (US) /əˈkjuːɪti/.