acupuncture
UK/ˈæ.kjuˌpʌŋk.t͡ʃɜ/
US/ˈæ.kjuˌpʌŋk.t͡ʃɝ/
giọng máy của trình duyệt
acupuncture nghĩa là thuật châm cứu, châm cứu.
Nghĩa của acupuncture
Danh từ
- Y học Thuật châm cứu.
Dạng từ của acupuncture
| Số nhiều | acupunctures |
| Ngôi thứ ba số ít | acupunctures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acupuncturing |
| Quá khứ phân từ | acupunctured |
| Quá khứ | acupunctured |
Câu hỏi thường gặp
acupuncture nghĩa là gì?
acupuncture (danh từ) nghĩa là thuật châm cứu, châm cứu.
acupuncture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acupuncture: giọng Anh (UK) /ˈæ.kjuˌpʌŋk.t͡ʃɜ/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.kjuˌpʌŋk.t͡ʃɝ/.