acuminate
UK/əˈkjuːmɪnət/
giọng máy của trình duyệt
acuminate nghĩa là nhọn mũi.
Nghĩa của acuminate
Tính từ
- Thực vật học Nhọn mũi.
Dạng từ của acuminate
| So sánh hơn | more acuminate |
| So sánh nhất | most acuminate |
| Ngôi thứ ba số ít | acuminates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acuminating |
| Quá khứ phân từ | acuminated |
| Quá khứ | acuminated |
Họ từ của acuminate
Câu hỏi thường gặp
acuminate nghĩa là gì?
acuminate (tính từ) nghĩa là nhọn mũi.
acuminate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acuminate: giọng Anh (UK) /əˈkjuːmɪnət/.