TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acutifoliate

giọng máy của trình duyệt

acutifoliate nghĩa là có lá nhọn, có thùy nhọn.

Nghĩa của acutifoliate

Tính từ

  1. Thực vật Có lá nhọn.
  2. Có thùy nhọn.

Câu hỏi thường gặp

acutifoliate nghĩa là gì?

acutifoliate (tính từ) nghĩa là có lá nhọn, có thùy nhọn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.